Giới thiệu xe ép rác 14 khối ISUZU FVR34LE4A
Xe ép rác ISUZU FVR34LE4A 2024 là một trong những dòng xe chuyên dụng hàng đầu, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu thu gom và vận chuyển rác thải đô thị một cách hiệu quả. Sản phẩm này được chế tạo bởi hãng Isuzu, nổi tiếng với độ bền cao, công nghệ hiện đại, và khả năng vận hành mạnh mẽ. Đây là lựa chọn ưu việt cho các đơn vị vệ sinh môi trường, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn về chất lượng và an toàn.
Tính năng nổi bật
- Động cơ mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu: Xe được trang bị động cơ tiên tiến, giúp tối ưu hóa hiệu suất vận hành trong điều kiện đô thị chật hẹp. Đồng thời, hệ thống tiết kiệm nhiên liệu đảm bảo chi phí vận hành thấp, phù hợp với các hoạt động dài hạn.
- Dung tích thùng chứa lớn: Với dung tích thùng chứa lên đến 14 khối, ISUZU FVR34LE4A có thể thu gom lượng rác lớn trong mỗi lần vận hành, giảm thiểu số lần di chuyển và tăng năng suất lao động.
- Công nghệ ép rác hiện đại: Hệ thống ép rác được thiết kế hiện đại, đảm bảo rác thải được nén chặt, tiết kiệm không gian và ngăn ngừa rò rỉ chất thải trong quá trình vận chuyển.
- Thiết kế bền bỉ và an toàn: Khung gầm và thùng xe được làm từ vật liệu chất lượng cao, chống gỉ sét và chịu được tác động mạnh. Hệ thống an toàn được tích hợp, bao gồm phanh ABS và các tính năng bảo vệ người lái và môi trường xung quanh.
Phần chuyên dùng của xe cuốn ép rác Isuzu
Xe cuốn ép rác 14 khối Isuzu được thiết kế phần thùng chứa rác có dung tích 14 khối, sử dụng vật liệu Inox 430 và thép Q345B với khả năng chịu mài mòn và biến dạng cao. Với mối hàn bằng công nghệ hàn MAG (hàn dưới lớp khí bảo vệ CO2) .
Tổng quan về Hệ thống thủy lực :
| Hệ thống thủy lực
|
Van xả hồi | Có tác dụng bảo vệ hệ thống thủy lực, khi áp suất | |
| Bơm thuỷ lực | Bơm Piston (Bơm cong), nhập khẩu, mới 100%.
Lưu lượng: 107 cc/vòng Nhập khẩu từ ITALY Áp suất lớn nhất: 350 bar |
||
| Van điều khiển | Nhập khẩu mới 100%.
Lưu lượng lớn nhất: 130 lít/phút Áp suất làm việc lớn nhất: 350 bar Van thủy lực điều khiển bằng cơ khí Nhập khẩu từ ITALY |
||
| Xylanh thủy lực | Vật tư, linh kiện nhập từ Italia, do Việt Nam sản |
| xuất lắp ráp, mới 100%:
– Xylanh cuốn rác: Số lượng 02 cái. – Xylanh ép rác: Số lượng 02 cái. – Xylanh nâng hạ đuôi cuốn ép: Số lượng 02 cái. – Xy lanh máng xúc: Số lượng 02 cái. Xylanh 04 tầng xả rác: Số lượng 01 cái. Lực đẩy 15 tấn |
|||
| Van an toàn | Xuất xứ: Nhập khẩu từ ITALY Ký hiệu: VBDC 120 | ||
| Van tiết lưu | Xuất xứ: Nhập khẩu từ ITALY Ký hiệu: STUF 120 | ||
| Van xả hồi | Xuất xứ: Nhập khẩu từ ITALY
Ký hiệu: RV 06T Được đấu nối ngay từ đường cấp phía sau bơm thủy lực, khi xung áp nhớt thủy thực tràn về ngay bình chứa nhớt nhằm đảm bảo an toàn cho toàn bộ hệ thống thủy lực |
||
| Van chống lún | Nhập khẩu từ ITALY
Ký hiệu: VRDL 120 Được lắp đặt trên đỉnh thùng, nhằm đảm bảo an toàn trong trường hợp xảy ra sự cố khi nâng đuôi thùng rác |
||
| Lọc dầu hồi | Số lượng 01 cái, mới 100%. | ||
| Lọc dầu hút | Số lượng 01 cái, mới 100%. | ||
| Thùng dầu thủy lực | Dung tích: 160 lít | ||
| Thước đo dầu | Số lượng: 01 | ||
| Đồng hồ đo áp lực dầu | Số lượng: 01 | ||
| Đường ống mềm | Mới 100%, loại 4 lớp bố, áp suất làm việc 350kgf. | ||
| Đường ống cứng | Thép ống dày 2mm | ||
| Khớp nối đường ống | Nhập khẩu (bề ngoài mạ nguyên thủy, không sơn)
Đồng bộ theo tiêu chuẩn DIN chịu áp lực cao, thuận tiện cho việc lắp đặt và thay thế. |
||
| Ap suất tối đa | 210 bar | ||
| Áp suất làm việc | 150 bar | ||
| Nhiệt độ cao nhất của dầu thủy lực | 50-70oC |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| I | NỘI DUNG | THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT | |
| 1 | Thông số chung | Nhãn hiệu | ISUZU |
| Số loại | FVR34LE4A | ||
| Chất lượng | Mới 100% | ||
| Xuất xứ | Nhật Bản, sản xuất lắp ráp tại Việt Nam | ||
| Năm đóng số WIN | 2024 | ||
| Năm xuất xưởng | Sản xuất, lắp ráp hoàn thiện năm 2024 | ||
| 2 | Kích thước | Toàn bộ | 7.980 x 2.500 x 3200 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 4.300 (mm) | ||
| 3 | Trọng lượng | Tự trọng | 9.385 Kg |
| Tải trọng cho phép chở | 6.420 Kg | ||
| Tổng tải trọng | 16.000 Kg | ||
| 4 | Bán kính quay vòng tối thiểu | 7.300 (mm) | |
| 5 | Khả năng vượt dốc | 29,3 (%) | |
| 6 | Khoảng sáng gầm xe | 280 (mm) | |
| 7 | Tốc độ tối đa | 97.7 (km/h) | |
| 8 | Số chỗ ngồi | 03 (người) | |
| 9 | Động cơ | Kiểu | 6HK1E4NC |
| Loại | Diesel, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước | ||
| Dung tích xy lanh | 7.790 (cc) | ||
| Đường kính hành trình Piston | 115×125 (mm) | ||
| Công suất cực đại | 177/2.400 (kw/rpm) | ||
| Momen xoắn cực đại | 706/1.450 (N.m/vòng/phút) | ||
| 10 | Thùng nhiên liệu | 200 lít | |
| 11 | Hộp số | Số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số
6 |
|
| 12 | Ly hợp | Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | |
| 13 | Hệ thống phanh | Phanh chính: Thủy lực, điều khiển bằng khí nén, mạch kép.
Phanh tay: Cơ khí, tác động lên trục ra của hộp số. |
|
| 14 | Hệ thống treo | Nhíp trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Nhíp sau: Phụ thuộc, nhíp lá |
|
| 15 | Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần. Có thể điều chỉnh được góc nghiêng và chiều cao. | |
| 16 | Cỡ lốp | 11.00 – R20 – 16 PR (bánh đều 07 cái) | |
| 17 | Hệ thống điện | Bình điện | 12Vx02 – 65Ah |
| Máy phát điện | 24V – 60A | ||
| Máy khởi động | 24V – 5 kW | ||
Lợi ích cho doanh nghiệp
Sử dụng xe ép rác ISUZU FVR34LE4A không chỉ giúp nâng cao hiệu quả thu gom rác thải mà còn góp phần giảm thiểu chi phí vận hành và bảo trì. Với thiết kế hiện đại và tính năng ưu việt, xe đảm bảo hoạt động bền bỉ, đáp ứng tốt yêu cầu của các đơn vị vệ sinh môi trường.
Kết luận
Xe ép rác ISUZU FVR34LE4A 2024 là giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp và cơ quan môi trường đang tìm kiếm một sản phẩm chất lượng cao, tiết kiệm chi phí và hiệu quả trong hoạt động thu gom rác thải. Đầu tư vào ISUZU FVR34LE4A chính là đầu tư vào tương lai bền vững cho môi trường đô thị.
















